貧瘠

pín jí bần tích

Hán Việt: bần tích · Pinyin: pín jí

Tổng quan

cằn cỗi | không màu mỡ | nghèo nàn cằn cỗi; bạc màu (đất đai)。(土地)薄;不肥沃。

Cấu tạo: (bần) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cằn cỗi | không màu mỡ | nghèo nàn cằn cỗi; bạc màu (đất đai)。(土地)薄;不肥沃。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容土地不肥沃。如:「貧瘠的土地,不適宜種植農作物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 土地不肥沃开发贫瘠的山区。

Eng

  • CC-CEDICT barren|infertile|poor
  • Cihui barren; infertile; poor

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

富庶 · 肥沃 · 肥美 · 膏腴 · 饶沃