膜拜

mó bàimô bái

Hán Việt: mô bái · Pinyin: mó bài

Tổng quan

Hán Việt: MẠC, MÔ BÁI quỳ lễ. chắp tay quỳ bái

新华 · Tân Hoa Đại lục

跪在地上举两手虔诚地行礼:顶礼~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

跪在地上舉兩手伏地敬拜。唐.白居易〈和微之詩.和送劉道士遊天台〉詩:「齋心謁西母,膜拜朝東君。」《儒林外史》第三九回:「老和尚只得向前膜拜了九拜,說道:『且辭別了恩人,不死,當以厚報!』」

Cấu tạo: 膜 (mô) + 拜 (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)長跪而拜也。穆天子傳曰:「乃膜拜而受。」梁書曰:「北闕稾街之使,風車火徼之民,膜拜稽首,願為臣妾。」一說,今之禮佛,舉手加頭,稱南謨拜,即此類也。☸
  • Tần suất từ mô bái: cúng bái/quỳ lễ; quỳ và cúi với tay chắp trước trán , thờ cúng; Hán Việt: MẠC, MÔ BÁI quỳ lễ. chắp tay quỳ bái.; quỳ lễ
  • Biên soạn v. prostrate oneself in worship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跪在地上舉兩手伏地敬拜。唐.白居易〈和微之詩.和送劉道士遊天台〉詩:「齋心謁西母,膜拜朝東君。」《儒林外史》第三九回:「老和尚只得向前膜拜了九拜,說道:『且辭別了恩人,不死,當以厚報!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跪在地上举两手虔诚地行礼:顶礼~。

Eng

  • Cihui to kneel and bow with joined hands at forehead level; to worship
  • Tần suất từ v. prostrate oneself in worship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敬拜 · 跪拜