跪拜
quỵ bái
Hán Việt: quỵ bái · Pinyin: guì bài
Tổng quan
cúi lạy; quỳ mọp
旧时一种礼节,跪在地上磕头。
跪而叩首的敬禮。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「信嘗過樊將軍噲,噲跪拜送迎。」《五代史平話.唐史.卷上》:「赤心到殿下,金甲人喝令拜。赤心鞠躬跪拜。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Quỳ lạy, .; khấu đầu; sự quỳ gối (để lễ); khấu đầu , quỳ và bái; quỵ bái: quỳ lạy/cúi lạy/quỳ mọp; cúi lạy; quỳ mọp; uỳ lạy
- Biên soạn 跪拜 uìbài* v. 1. worship on bended knees 2. kowtow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跪而叩首的敬禮。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「信嘗過樊將軍噲,噲跪拜送迎。」《五代史平話.唐史.卷上》:「赤心到殿下,金甲人喝令拜。赤心鞠躬跪拜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时一种礼节,跪在地上磕头。
Eng
- Cihui to kowtow; to kneel and worship
- Tần suất từ 跪拜 uìbài* v. 1. worship on bended knees 2. kowtow
other
- Nguồn khác Quỳ lạy