膝下犹虚
tất hạ do hư
Hán Việt: tất hạ do hư · Pinyin: xī xià yóu xū
Tổng quan
膝:膝盖; 虚:空。膝盖下还空着。指没有儿女。
膝下,指父母身邊。「膝下猶虛」比喻身邊沒有兒女。如:「他倆都喜歡孩子,但結婚多年,膝下猶虛,因而決定收養個小孩。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hiếm muộn
- Biên soạn have no children
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膝:膝盖; 虚:空。膝盖下还空着。指没有儿女。
Eng
- Cihui 膝下猶虛 īxiàyóuxū f.e. have no children