膝行

xī xíng tất hành

Hán Việt: tất hành · Pinyin: xī xíng

Tổng quan

i bằng hai đầu gối, tức là bò. tất hành tất hành ☆Đi bằng hai đầu gối, tức là bò.

Cấu tạo: (tất) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i bằng hai đầu gối, tức là bò. tất hành tất hành ☆Đi bằng hai đầu gối, tức là bò.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跪地用膝蓋支撐身體前進,表示恭敬或屈服。《史記.卷七.項羽本紀》:「項羽召見諸侯將,入轅門,無不膝行而前,莫敢仰視。」《初刻拍案驚奇》卷三:「東山料是敵他不過,先自慌了手腳,只得跳下鞍來,解了腰間所繫銀袋,雙手捧著,膝行至少年馬前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跪着行走。多表示敬畏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.跪着行走。多表示敬畏。

Eng

  • Cihui 膝行 xīxíng v. <wr.> crawl on one's knees (in submission)

ja

  • JMdict moving forward by sliding on one's knees (in the presence of high-ranking individuals)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蒲伏