膝行

xī xíngtất hành

Hán Việt: tất hành · Pinyin: xī xíng

Tổng quan

Đi bằng hai đầu gối, tức là bò

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.跪着行走。多表示敬畏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

跪地用膝蓋支撐身體前進,表示恭敬或屈服。《史記.卷七.項羽本紀》:「項羽召見諸侯將,入轅門,無不膝行而前,莫敢仰視。」《初刻拍案驚奇》卷三:「東山料是敵他不過,先自慌了手腳,只得跳下鞍來,解了腰間所繫銀袋,雙手捧著,膝行至少年馬前。」

Cấu tạo: 膝 (tất) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quỳ gối
  • Tần suất từ Đi bằng hai đầu gối, tức là bò.; đầu gối, chỗ đầu gối quần, (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay, chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc, quỳ gối trước ai, chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào, bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng, đứng dậy (sau khi quỳ), giúp đỡ ai, phụ tá ai, (thể dục,thể thao) đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu, quỳ gối, quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai, quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình, bỏ, còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn, hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối, làm chắc (khung...) bằng sắt…
  • Biên soạn 膝行 xīxíng v. <wr.> crawl on one's knees (in submission)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跪地用膝蓋支撐身體前進,表示恭敬或屈服。《史記.卷七.項羽本紀》:「項羽召見諸侯將,入轅門,無不膝行而前,莫敢仰視。」《初刻拍案驚奇》卷三:「東山料是敵他不過,先自慌了手腳,只得跳下鞍來,解了腰間所繫銀袋,雙手捧著,膝行至少年馬前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.跪着行走。多表示敬畏。

Eng

  • JMdict moving forward by sliding on one's knees (in the presence of high-ranking individuals)
  • Cihui 膝行 xīxíng v. <wr.> crawl on one's knees (in submission)
  • Tần suất từ 膝行 xīxíng v. <wr.> crawl on one's knees (in submission)

ja

  • JMdict 膝行(しっこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蒲伏