膠體溶液

jiāo tǐ róng yè giao thể dong dịch

Hán Việt: giao thể dong dịch · Pinyin: jiāo tǐ róng yè

Tổng quan

dung giao

Cấu tạo: (giao) + (thể) + (dong) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dung giao
  • Cihui dung giao (vật chất được hình thành từ những hạt có đường kính từ 1/100000 đến 1/10000000cm phân bố trong dung môi. Có dung giao khí như khói, dung giao lỏng như nước, có dung giao rắn như thuỷ tinh bọt)。直徑在十萬分之一到一千萬分之 一厘米之間的質點分佈於介質中所形成的物質。介質為氣體的叫氣溶膠,如煙;介質為液體的叫液溶膠, 如墨汁,介質為固體的叫固溶膠…