膨脹的

bành trướng đích

Hán Việt: bành trướng đích

Tổng quan

lồi ra, phồng ra, phình lên có thể bơm phồng, có thể thổi phồng phồng lên, được thổi phồng, tự mãn, tự túc, vênh váo, khoa trương (văn), (kinh tế) lạm phát, tăng giả tạo (giá) sưng, phồng, cương (thuộc) tâm thất, (thuộc) não thất

Cấu tạo: (bành) + (trướng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lồi ra, phồng ra, phình lên có thể bơm phồng, có thể thổi phồng phồng lên, được thổi phồng, tự mãn, tự túc, vênh váo, khoa trương (văn), (kinh tế) lạm phát, tăng giả tạo (giá) sưng, phồng, cương (thuộc) tâm thất, (thuộc) não thất