膩煩

nì fan nị phiền

Hán Việt: nị phiền · Pinyin: nì fan

Tổng quan

chán nản | chán ngấy | mệt mỏi với gì đó | phiên âm Đài Loan

Cấu tạo: (nị) + (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chán nản | chán ngấy | mệt mỏi với gì đó | phiên âm Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生厭、厭煩。《紅樓夢》第四八回:「果然這樣,我就拜你作師。你可不許膩煩的。」《孽海花》第六回:「別唱了,怪膩煩的,你給我斟上酒罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因次数过多或时间过长而感到厌烦; 厌恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因次数过多或时间过长而感到厌烦。 2.厌恶。

Eng

  • CC-CEDICT bored|to be fed up with|sick and tired of sth|Taiwan pr. [ni4 fan2]
  • Cihui bored; to be fed up with; sick and tired of sth; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厌烦