膳寫者

thiện tả giả

Hán Việt: thiện tả giả

Tổng quan

người sao lục, người chép lại, người bắt chước, người mô phỏng

Cấu tạo: (thiện) + (tả) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người sao lục, người chép lại, người bắt chước, người mô phỏng