膳写者

thiện tả giả

Hán Việt: thiện tả giả

Tổng quan

người sao lục, người chép lại, người bắt chước, người mô phỏng

Cấu tạo: 膳 (thiện) + 寫 (tả) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người sao chép