膿皰病

nùng pháo bệnh

Hán Việt: nùng pháo bệnh

Tổng quan

bệnh bỏng rạ: bệnh thuỷ đậu

Cấu tạo: (nùng) + (pháo) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh bỏng rạ: bệnh thuỷ đậu
  • Cihui bệnh bỏng rạ; bệnh thuỷ đậu。一種化膿性皮膚病,病原體是鏈球菌或葡萄球菌,症狀是皮膚上出現紅斑,很快變成水泡或膿皰,多發生於臉、頸、四肢等部位,患者多為兒童。通稱黃水瘡。

Eng

  • Cihui 膿皰病 óngpàobìng n. <med.> 1. impetigo 2. pustulosis scrumpox impetigo