臆造
ức tạo
Hán Việt: ức tạo · Pinyin: yì zào
Tổng quan
bịa đặt. 憑空臆造 bịa đặt vô căn cứ
凭主观的想法编造:凭空~。
僅憑想像製造。清.袁枚《隨園隨筆.摘注論語》:「漢人註疏,好臆造典故。」《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「兩年以前所造,係快利槍,乃製造局臆造之式,亦不甚合用。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩ ra
- Tần suất từ bịa đặt , nghĩ ra; bịa đặt. 憑空臆造 bịa đặt vô căn cứ.; bịa đặt
- Biên soạn v. fabricate; concoct (story/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅憑想像製造。清.袁枚《隨園隨筆.摘注論語》:「漢人註疏,好臆造典故。」《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「兩年以前所造,係快利槍,乃製造局臆造之式,亦不甚合用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭主观的想法编造:凭空~。
Eng
- Cihui 臆造 ìzào v. fabricate; concoct (story/etc.)
- Tần suất từ v. fabricate; concoct (story/etc.)
Đức
- Handedict erfinden, erdichten, sich etw. ausdenken