捏造
niết tạo
Hán Việt: niết tạo · Pinyin: niē zào
Tổng quan
bịa đặt; đặt điều; đặt chuyện
假造事实:~罪名。
編造、假造。《儒林外史》第二回:「這就是周先生看見我這一集上只有荀家有幾個錢,捏造出這話來奉承他,圖他個逢時遇節,他家多送兩個盒子。」《文明小史》第三九回:「諸城的百姓也實在刁的很,這樣的事都會平空捏造誣告得人麼?我也沒工夫去合他質證真假。」也作「捏弄」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngụy tạo
- Tần suất từ pha, chế, (nghĩa bóng) bịa ra, đặt ra, dựng lên, bày đặt tính chất giả tạo, tính chất không tự nhiên phát minh, sáng chế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện), bịa đặt (chuyện...) đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang, (ngành in) cách sắp trang, cấu tạo, bản chất, tính chất mũi giày, miếng vá (để làm cho có vẻ mới), (âm nhạc) phần đệm ứng tác, làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày), (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai), (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác, vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép), cóp nhặt (thành một bài văn), người đàn bà mồi chài đàn ông, mồi chài, quyến…
- Biên soạn 捏造 iēzào v. concoct; trump up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 編造、假造。《儒林外史》第二回:「這就是周先生看見我這一集上只有荀家有幾個錢,捏造出這話來奉承他,圖他個逢時遇節,他家多送兩個盒子。」《文明小史》第三九回:「諸城的百姓也實在刁的很,這樣的事都會平空捏造誣告得人麼?我也沒工夫去合他質證真假。」也作「捏弄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假造事实:~罪名。
- Kaggle Zh-Vi concoct
Eng
- JMdict fabrication
- JMdict forgery
- JMdict falsehood
- JMdict hoax
- Cihui to make up; to fabricate
- Tần suất từ 捏造 iēzào v. concoct; trump up , Nèige yáoyán shì tā ∼ de. He fabricated that story
ja
- JMdict 捏造(ねつぞう)