臉皮薄
kiểm bì bạc
Hán Việt: kiểm bì bạc · Pinyin: liǎn pí báo
Tổng quan
nhạy cảm | dễ tổn thương
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạy cảm | dễ tổn thương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻容易害羞。如:「真是臉皮薄,才開個小玩笑,臉就紅了。」也作「面皮薄」。
Eng
- CC-CEDICT thin-skinned|sensitive
- Cihui 臉皮薄 iǎnpí báo v.p. shy; sensitive