臉紅

liǎn hóng kiểm hồng

Hán Việt: kiểm hồng · Pinyin: liǎn hóng

Tổng quan

đỏ mặt | đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)

Cấu tạo: (kiểm) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ mặt | đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受事物刺激而臉色發紅。《儒林外史》第四回:「二位恐怕臉紅,不敢多用,喫了半杯放下。」《紅樓夢》第二六回:「四目卻相對時,紅玉不覺臉紅了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指害臊说这话也不~?

Eng

  • CC-CEDICT to blush|to redden (with shame, indignation etc)
  • Cihui to blush; to redden (with shame, indignation etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

酡颜