臘腸

là chánglạp tràng

Hán Việt: lạp tràng · Pinyin: là cháng

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG lạp xưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 熟肉食的一种,猪的瘦肉泥加肥肉丁和淀粉、作料,灌入肠衣,再经煮和烤制成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將豬肉泥加上一些澱粉或調味料攪和灌入小腸,而後風乾或煮烤而成的條形食品。清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.吸鴉片烟者之巧計》:「有人餽京師西城新街口鐵匠營胡同德宅節禮兩匣,其門丁啟視,均臘腸也,乃私竊一串,預備午觴佐酒。」

Cấu tạo: 臘 (lạp) + 腸 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc xích
  • Tần suất từ xúc xích; dồi; lạp xường, (quân sự) khí cầu thám không (hình xúc xích); lạp xưởng
  • Tần suất từ xúc xích; TRƯỜNG, TRÀNG lạp xưởng
  • Biên soạn sausage M:¹jié/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將豬肉泥加上一些澱粉或調味料攪和灌入小腸,而後風乾或煮烤而成的條形食品。清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.吸鴉片烟者之巧計》:「有人餽京師西城新街口鐵匠營胡同德宅節禮兩匣,其門丁啟視,均臘腸也,乃私竊一串,預備午觴佐酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 熟肉食的一种,猪的瘦肉泥加肥肉丁和淀粉、作料,灌入肠衣,再经煮和烤制成。

Eng

  • Cihui sausage
  • Tần suất từ n. sausage M:¹jié/¹tiáo

Đức

  • Handedict Salami-Würstchen (S, Ess)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

香肠