臚列
lư liệt
Hán Việt: lư liệt · Pinyin: lú liè
Tổng quan
liệt kê: trình bày/bày ra
Nghĩa
Việt
- Cihui liệt kê: trình bày/bày ra
- Cihui 1. liệt kê。列舉。 臚列三種方案,以供採擇。 liệt kê ra đây ba phương án để tiện lựa chọn. 2. trình bày; bày ra。陳列。 珍饈臚列。 bày ra những món ăn quý lạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 羅列、陳列。《福惠全書.卷六.錢穀部.總論》:「今僅臚列其要,以俟採擇焉。」
Eng
- Cihui 臚列 úliè v. <wr.> enumerate; list
ja
- JMdict lined up in a row