臣民
thần dân
Hán Việt: thần dân · Pinyin: chén mín
Tổng quan
thần dân
1.泛指国君统属的臣下和百姓。
君主國家的官吏與人民。《三國演義》第四回:「孝靈皇帝,早棄臣民。」也稱為「臣庶」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người bề tôi và mọi người trong nước, tức quan và dân — Chỉ chung mọi người trong nước có vua.; thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.); thần dân; chủ đề; vấn đề, dân, thần dân, (ngôn ngữ học) chủ ngữ, (triết học) chủ thể, đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu), môn học, người (có vấn đề, ốm yếu...), dịp, (y học) xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection), lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục, phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ở dưới, subject to (dùng như phó từ) lệ thuộc vào, tuỳ theo, chinh phục, khuất phục (một dân tộc...), bắt phải…
- Biên soạn 臣民 hénmín n. <trad.> subjects (of a ruler) M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 君主國家的官吏與人民。《三國演義》第四回:「孝靈皇帝,早棄臣民。」也稱為「臣庶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指国君统属的臣下和百姓。
Eng
- JMdict subject
- JMdict national
- JMdict citizen
- Cihui subject (of a kingdom, ruler etc)
- Tần suất từ 臣民 hénmín n. <trad.> subjects (of a ruler) M:²wèi
ja
- JMdict 臣民(しんみん)
other
- Nguồn khác Người bề tôi và mọi người trong nước, tức quan và dân
- Nguồn khác Chỉ chung mọi người trong nước có vua