臣民

chén mín thần dân

Hán Việt: thần dân · Pinyin: chén mín

Tổng quan

thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.) gười bề tôi và mọi người trong nước, tức quan và dân — Chỉ chung mọi người trong nước có vua. thần dân thần dân ☆Người bề tôi và mọi người trong nước, tức quan và dân — Chỉ chung mọi người trong nước có vua.

Cấu tạo: (thần) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.) gười bề tôi và mọi người trong nước, tức quan và dân — Chỉ chung mọi người trong nước có vua. thần dân thần dân ☆Người bề tôi và mọi người trong nước, tức quan và dân — Chỉ chung mọi người trong nước có vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君主國家的官吏與人民。《三國演義》第四回:「孝靈皇帝,早棄臣民。」也稱為「臣庶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指国君统属的臣下和百姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指国君统属的臣下和百姓。

Eng

  • CC-CEDICT subject (of a kingdom, ruler etc)
  • Cihui subject (of a kingdom, ruler etc)

ja

  • JMdict subject|national|citizen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

君主