君主

jūn zhǔ quân chủ

Hán Việt: quân chủ · Pinyin: jūn zhǔ

Tổng quan

quân chủ | người trị vì ng vua — Có vua đừng đầu trong nước. Chỉ quốc gia theo chế độ vua chúa. quân chủ quân chủ ☆Ông vua — Có vua đừng đầu trong nước. Chỉ quốc gia theo chế độ vua chúa.

Cấu tạo: (quân) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân chủ | người trị vì ng vua — Có vua đừng đầu trong nước. Chỉ quốc gia theo chế độ vua chúa. quân chủ quân chủ ☆Ông vua — Có vua đừng đầu trong nước. Chỉ quốc gia theo chế độ vua chúa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君主國的元首。大體由家系世襲產生。如中國的皇帝,日本的天皇,英國的國王等。也稱為「君上」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代国家的最高统治者;现代某些国家的元首。有的称国王,有的称皇帝。

Eng

  • CC-CEDICT monarch|sovereign
  • Cihui monarch; sovereign

ja

  • JMdict monarch|sovereign|ruler|liege (lord)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庶民 · 臣民