臨摹者

lâm mô giả

Hán Việt: lâm mô giả

Tổng quan

người hay bắt chước; thú hay bắt chước, người làm đồ giả

Cấu tạo: (lâm) + (mô) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay bắt chước; thú hay bắt chước, người làm đồ giả