臨盆

lín pén lâm bồn

Hán Việt: lâm bồn · Pinyin: lín pén

Tổng quan

sắp sinh | đang chuyển dạ

Cấu tạo: (lâm) + (bồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp sinh | đang chuyển dạ
  • Cihui lâm bồn lâm bồn ☆Tới cái chậu, ý nói đàn bà tới lúc sanh đẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女分娩。《聊齋志異.卷二.俠女》:「妾體孕已八月矣,恐旦晚臨盆。」《官場現形記》第二二回:「後來十月臨盆果然養了個兒子,就是現在帶來的那個孩子了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指分娩。旧时分娩必备木盆,故称。

Eng

  • CC-CEDICT at childbirth|in labor
  • Cihui at childbirth; in labor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分娩