臨風對月

lín fēng duì yuè lâm phong đối nguyệt

Hán Việt: lâm phong đối nguyệt · Pinyin: lín fēng duì yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (phong) + (đối) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風月,指清風明月。「臨風對月」,指面對良辰美景。元.無名氏《誤失金環》第三折:「使佳人才子,臨風對月,心非木石,豈無所思。」