自不待言

zì bù dài yán tự bất đãi ngôn

Hán Việt: tự bất đãi ngôn · Pinyin: zì bù dài yán

Tổng quan

không cần phải nói | tự nó đã rõ ràng

Cấu tạo: (tự) + (bất) + (đãi) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cần phải nói | tự nó đã rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不必以言辭表達就已清楚明白。《老殘遊記》第一三回:「倘被別家孩子打了兩下,恨得甚麼似的。那種痛愛憐惜,自不待言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大家心里明白,不必再用言语解释。

Eng

  • CC-CEDICT needless to say|it goes without saying
  • Cihui 自不待言 ìbùdàiyán f.e. It goes without saying; be self-evident.