自东的

tự đông đích

Hán Việt: tự đông đích

Tổng quan

đông, người miền đông ((cũng) easterner), (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống

Cấu tạo: 自 (tự) + 東 (đông) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người miền đông

Từ liên quan

Gần nghĩa

东的 · 自東徂西 · 自东