自主国

tự chủ quốc

Hán Việt: tự chủ quốc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

凡統治權力,如行政、立法、司法等權能自主運作與控制,並受到國際承認的國家。今日國際法上多以主權國家稱之,相對於附庸國。

Cấu tạo: 自 (tự) + 主 (chủ) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước tự chủ
  • Biên soạn p.w. sovereign state

Eng

  • Cihui 自主國 ìzhǔguó p.w. sovereign state

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

独立国