自作孽
tự tác nghiệt
Hán Việt: tự tác nghiệt · Pinyin: zì zuò niè
Tổng quan
tự gây tai họa cho mình
Nghĩa
Việt
- Cihui tự gây tai họa cho mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己所造的惡孽。《書經.太甲中》:「天作孽,猶可違;自作孽,不可逭。」《孟子.公孫丑上》:「自作孽,不可活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己造成的罪恶与灾祸。《书.太甲中》"天作孽,犹可违,自作孽,不可逭。"《孟子.公孙丑上》引此文,"逭"作"活"◇遂用为自作自受之意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己造成的罪恶与灾祸。《书.太甲中》"天作孽,犹可违,自作孽,不可逭。"《孟子.公孙丑上》引此文,"逭"作"活"◇遂用为自作自受之意。
Eng
- CC-CEDICT to bring disaster on oneself
- Cihui 自作孽 ì zuòniè v.p. 1. bring disaster on oneself 2. have only oneself to blame