自來水

zì lái shuǐ tự lai thủy

Hán Việt: tự lai thủy · Pinyin: zì lái shuǐ

Tổng quan

nước máy | nước vòi 1. hệ thống cung cấp nước uống。供應居民生活、工業生產等方面用水的設備。把取自水源的水經過淨化、消毒後,加壓力,通過管道輸送給用戶。 2. nước máy; nước uống。從自來水管道中流出來的水。

Cấu tạo: (tự) + (lai) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước máy | nước vòi 1. hệ thống cung cấp nước uống。供應居民生活、工業生產等方面用水的設備。把取自水源的水經過淨化、消毒後,加壓力,通過管道輸送給用戶。 2. nước máy; nước uống。從自來水管道中流出來的水。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以水管及其他設施導引,合於衛生之公共給水。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由给水系统把取自水源的水经过净化﹑消毒后﹐通过管道供应给居民﹑工业生产等方面的用水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由给水系统把取自水源的水经过净化﹑消毒后﹐通过管道供应给居民﹑工业生产等方面的用水。

Eng

  • CC-CEDICT running water; tap water
  • Cihui running water; tap water