自來火

zì lái huǒ tự lai hỏa

Hán Việt: tự lai hỏa · Pinyin: zì lái huǒ

Tổng quan

diêm: hộp quẹt/bật lửa

Cấu tạo: (tự) + (lai) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 1. diêm。火柴。 2. hộp quẹt; bật lửa。打火機。
  • Cihui diêm: hộp quẹt/bật lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火柴。《文明小史》第三二回:「這班惡煞,就擦根自來火,在柴堆上點著了。」也稱為「洋火」。 2.煤氣燈。《負曝閑談》第六回:「自來火半明不滅,江裴度把它擰亮了。」 3.打火機。

Eng

  • Cihui 自來火 ìláihuǒ n. <topo.> 1. safety matches 2. (cigarette) lighter; gas lighter