自信心

zì xìn xīn tự tín tâm

Hán Việt: tự tín tâm · Pinyin: zì xìn xīn

Tổng quan

sự tự tin

Cấu tạo: (tự) + (tín) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tự tin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自我肯定的信念。如:「他的自信心很強,不易受環境影響而動搖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相信自己有能力实现一定愿望的心理状态。必须建立在对自己和对事物的正确认识的基础上。缺乏自信使人畏缩不前,过于自信或盲目自信,则会使人骄傲自满或陷于盲动。正确的自信心能使人意志坚定,不怕困难。

Eng

  • CC-CEDICT self-confidence
  • Cihui self-confidence