自利利他

zì lì lì tā tự lợi lợi tha

Hán Việt: tự lợi lợi tha · Pinyin: zì lì lì tā

Tổng quan

tự lợi lợi tha (術語)聲聞緣覺之行為自利,諸佛菩薩之行為自利利他。遺教經曰:「自利利人,法皆是足。若我久住,更無所益。」☸

Cấu tạo: (tự) + (lợi) + (lợi) + (tha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự lợi lợi tha (術語)聲聞緣覺之行為自利,諸佛菩薩之行為自利利他。遺教經曰:「自利利人,法皆是足。若我久住,更無所益。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自利:以利己为主的修养;利他:以利他人为目的的行为。佛教自称修身的最终目的,是完成自他二利,人人成佛。借指对己对人都有好处