自制
tự chế
Hán Việt: tự chế · Pinyin: zì zhì
Tổng quan
duy trì tự chủ | tự chủ | tự làm | tự chế | nhà làm | thủ công ình kìm hãm, ngăn cản chính mình. tự chế tự chế ☆Mình kìm hãm, ngăn cản chính mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui duy trì tự chủ | tự chủ | tự làm | tự chế | nhà làm | thủ công ình kìm hãm, ngăn cản chính mình. tự chế tự chế ☆Mình kìm hãm, ngăn cản chính mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自行裁決,不受約束。《漢書.卷七二.王吉傳》:「今上下僭差,人人自制,是以貪財〔誅〕利,不畏死亡。」 2.對自己的欲望、情感、行為加以約束,不使越出常軌。如:「他很能自制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自行制订;自己制造; 克制自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自行制订;自己制造。 2.克制自己。
Eng
- CC-CEDICT to maintain self-control|self-control
- CC-CEDICT self-made|improvised|homemade|handmade
- Cihui to maintain self-control; self-control
ja
- JMdict self-control|self-restraint