自制
tự chế
Hán Việt: tự chế · Pinyin: zì zhì
Tổng quan
Mình kìm hãm, ngăn cản chính mình
1.自行制订; 自己制造。 2.克制自己。
1.自行裁決,不受約束。《漢書.卷七二.王吉傳》:「今上下僭差,人人自制,是以貪財〔誅〕利,不畏死亡。」 2.對自己的欲望、情感、行為加以約束,不使越出常軌。如:「他很能自制。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tự quyết
- VietPhrases tự tạo; tự kiềm chế
- Tần suất từ Mình kìm hãm, ngăn cản chính mình.; ình kìm hãm, ngăn cản chính mình.; duy trì tự chủ , tự chủ; kiêng, kiêng khem, tiết chế, kiêng rượu, (tôn giáo) ăn chay ((cũng) to abstain from meat) sự điều độ, sự tiết độ thói quen ăn uống điều độ, sự kiêng khem sự tiết dục, sự trinh bạch, sự trinh tiết sự nhịn (không làm), tính chịu đựng, tính kiên nhẫn, (tục ngữ) hoãn không phải là thoát nợ sự tự chủ, sự tự kiềm chế chế độ tự trị, chế độ tự quản sự tự chủ sự tự kiền chế; tự tạo; tự kiềm chế; tự chế: tự chế/tự tạo/tự kiềm chế
- Biên soạn 自製 zìzhì v. 1. make by oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自行裁決,不受約束。《漢書.卷七二.王吉傳》:「今上下僭差,人人自制,是以貪財〔誅〕利,不畏死亡。」 2.對自己的欲望、情感、行為加以約束,不使越出常軌。如:「他很能自制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自行制订; 自己制造。 2.克制自己。
Eng
- JMdict self-control
- JMdict self-restraint
- Cihui to maintain self-control; self-control
- Tần suất từ 自製 zìzhì v. 1. make by oneself , lǎoshī ∼ de jiàojù teaching aids made by the teacher 2. manufacture locally or by the plant concerned, , ►See also ³zìzhì
Đức
- Handedict Eigenproduktion
ja
- JMdict 自制(じせい)