克己

kè jǐkhắc kỉ

Hán Việt: khắc kỉ · Pinyin: kè jǐ

Tổng quan

khắc kỷ; tự kềm chế (yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân).; bổn tiệm; bần tiệm; tiểu tiệm (các cửa hàng buôn bán tự xưng mình là cửa hàng bán đồ rẻ tiền).; tiết kiệm; dè sẻn. tự tiết kiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①克制自己的私心; 对自己要求严格~奉公。②商店自称货价便宜,不多赚钱。③节俭; 俭省自奉~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.克制私欲,嚴格要求自己。《論語.顏淵》:「子曰:『克己復禮為仁。一日克己復禮,天下歸仁焉。』」宋.蘇軾〈代張方平諫用兵書〉:「太宗仁聖寬厚,克己裕人,幾至刑措。」 2.節儉、儉省。如:「他捨不得吃,捨不得穿,克己了大半輩子,都拿去捐資興學。」 3.舊時稱物價便宜、低廉為「克己」。《官場現形記》第八回:「陶子堯道:『這個自然,價錢克己點。』」《文明小史》第一八回:「現在學堂開的多了,所以敝學堂格外克己,以廣招徠。」

Cấu tạo: 克 (khắc) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thắng được mình, đè nén được những xấu xa của mình.; sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân sự tự chủ, sự tự kiềm chế sự hy sinh (vì người khác) chế độ tự trị, chế độ tự quản sự tự chủ; hắng được mình, đè nén được những xấu xa của mình.; tự kiềm chế , kỷ luật , vị tha; 1. khắc kỷ; tự kềm chế (yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân). 2. bổn tiệm; bần tiệm; tiểu tiệm (các cửa hàng buôn bán tự xưng mình là cửa hàng bán đồ rẻ tiền). 3. tiết kiệm; dè sẻn. tự tiết kiệm.; tự kềm chế; bổn tiệm; bần tiệm; tiểu tiệm; tiết kiệm; dè sẻn
  • Biên soạn 1. practice self-restraint 2. claim to undersell ◆v.p. economic; frugal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.克制私欲,嚴格要求自己。《論語.顏淵》:「子曰:『克己復禮為仁。一日克己復禮,天下歸仁焉。』」宋.蘇軾〈代張方平諫用兵書〉:「太宗仁聖寬厚,克己裕人,幾至刑措。」 2.節儉、儉省。如:「他捨不得吃,捨不得穿,克己了大半輩子,都拿去捐資興學。」 3.舊時稱物價便宜、低廉為「克己」。《官場現形記》第八回:「陶子堯道:『這個自然,價錢克己點。』」《文明小史》第一八回:「現在學堂開的多了,所以敝學堂格外克己,以廣招徠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①克制自己的私心; 对自己要求严格~奉公。②商店自称货价便宜,不多赚钱。③节俭; 俭省自奉~。
  • Kaggle Zh-Vi restrain oneself

Eng

  • JMdict self-control
  • JMdict self-mastery
  • JMdict self-restraint
  • JMdict self-denial
  • Cihui 克己 èjǐ v.o. 1. practice self-restraint 2. claim to undersell ◆v.p. economic; frugal
  • Tần suất từ v.o. 1. practice self-restraint 2. claim to undersell ◆v.p. economic; frugal

Đức

  • Handedict Aberkennung

ja

  • JMdict 克己(こっき)

other

  • Nguồn khác Thắng được mình, đè nén được những xấu xa của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便宜 · 自制