克己

kè jǐ khắc kỉ

Hán Việt: khắc kỉ · Pinyin: kè jǐ

Tổng quan

tự kiềm chế | kỷ luật | vị tha hắng được mình, đè nén được những xấu xa của mình. khắc kỉ khắc kỉ ☆Thắng được mình, đè nén được những xấu xa của mình.

Cấu tạo: (khắc) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự kiềm chế | kỷ luật | vị tha hắng được mình, đè nén được những xấu xa của mình. khắc kỉ khắc kỉ ☆Thắng được mình, đè nén được những xấu xa của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.克制私欲,嚴格要求自己。《論語.顏淵》:「子曰:『克己復禮為仁。一日克己復禮,天下歸仁焉。』」宋.蘇軾〈代張方平諫用兵書〉:「太宗仁聖寬厚,克己裕人,幾至刑措。」 2.節儉、儉省。如:「他捨不得吃,捨不得穿,克己了大半輩子,都拿去捐資興學。」 3.舊時稱物價便宜、低廉為「克己」。《官場現形記》第八回:「陶子堯道:『這個自然,價錢克己點。』」《文明小史》第一八回:「現在學堂開的多了,所以敝學堂格外克己,以廣招徠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 克制自己的私心;对自己要求严格~奉公; 商店自称货价便宜,不多赚钱; 节俭;俭省自奉~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①克制自己的私心;对自己要求严格~奉公。②商店自称货价便宜,不多赚钱。③节俭;俭省自奉~。

Eng

  • CC-CEDICT self-restraint|discipline|selflessness
  • Cihui 克己 èjǐ v.o. 1. practice self-restraint 2. claim to undersell ◆v.p. economic; frugal

ja

  • JMdict self-control|self-mastery|self-restraint|self-denial

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便宜 · 自制