自動自發

zì dòng zì fā tự động tự phát

Hán Việt: tự động tự phát · Pinyin: zì dòng zì fā

Tổng quan

(hành động) tự chủ động

Cấu tạo: (tự) + (động) + (tự) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hành động) tự chủ động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不藉他力而由自己主動作為。如:「他總會自動自發地做好分內之事,從不需別人催促。」

Eng

  • CC-CEDICT (to act) on one's own initiative
  • Cihui (to act) on one's own initiative