自助人助

tự trợ nhân trợ

Hán Việt: tự trợ nhân trợ

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (trợ) + (nhân) + (trợ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己先得努力,才能獲得別人的幫助。如:「人要懂得自助人助的道理,千萬不能自己毫不盡力,卻指望別人來幫忙。」

Eng

  • Cihui 自助人助 ìzhùrénzhù f.e. People help those who help themselves.