自助餐

zì zhù cān tự trợ xan

Hán Việt: tự trợ xan · Pinyin: zì zhù cān

Tổng quan

buffet | bữa ăn tự phục vụ tiệc đứng; tiệc búp-phê。一種由用餐者自取菜餚、主食的用餐方式。

Cấu tạo: (tự) + (trợ) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buffet | bữa ăn tự phục vụ tiệc đứng; tiệc búp-phê。一種由用餐者自取菜餚、主食的用餐方式。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將菜餚分別裝盛,集中放在一處,每人各取盤、盒,自行選取菜餚食用,較一般餐館價廉而簡便。今宴會中亦多採此形式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种由用餐者自取菜肴、主食的用餐方式。

Eng

  • CC-CEDICT buffet|self-service meal
  • Cihui buffet; self-service meal