自賣自誇
tự mại tự khoa
Hán Việt: tự mại tự khoa · Pinyin: zì mài zì kuā
Tổng quan
mèo khen mèo dài đuôi: khoe khoang mình giỏi/tự khen
Nghĩa
Việt
- Cihui mèo khen mèo dài đuôi: khoe khoang mình giỏi/tự khen
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夸:夸赞。自己卖的东西自己夸好。比喻为自己吹嘘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出谚语"王婆卖瓜﹐自卖自夸"。意指其人妄自夸口﹐凡属自己的什么都好。
- Tân Hoa Tự Điển 夸夸赞。自己卖的东西自己夸好。比喻为自己吹嘘。
Eng
- Cihui 自賣自誇 ìmàizìkuā id. blow one's own trumpet