自發的

tự phát đích

Hán Việt: tự phát đích

Tổng quan

(y học) tự phát tự động, tự ý, tự phát, tự sinh, thanh thoát, không gò bó (văn) không ai xui giục; không ai gợi ý; tự ý, tự mình tự ý, tự nguyện, tự giác, tự ý chọn (đề tài), (quân sự) tình nguyện, (sinh vật học) tự ý, chủ động, (pháp lý) tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý, đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi), (tôn giáo) người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với…

Cấu tạo: (tự) + (phát) + (đích)