自吹自擂

zì chuī zì léi tự xuy tự lôi

Hán Việt: tự xuy tự lôi · Pinyin: zì chuī zì léi

Tổng quan

tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)

Cấu tạo: (tự) + (xuy) + (tự) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自我宣傳、吹噓。如:「他老是喜歡在眾人面前自吹自擂,然而一遇到難題,他便束手無策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擂:打鼓。自己吹喇叭,自己打鼓。比喻自我吹嘘。
  • Tân Hoa Tự Điển 擂打鼓。自己吹喇叭,自己打鼓。比喻自我吹嘘。

Eng

  • CC-CEDICT to blow one's own trumpet (idiom)
  • Cihui 自吹自擂 ìchuīzìléi f.e. blow one's own horn | Tā ∼, shuō méiyǒu tā bànbùdào de shìqing. He blows his own horn and says nothing is impossible to him.