自命

zì mìng tự mệnh

Hán Việt: tự mệnh · Pinyin: zì mìng

Tổng quan

tự cho mình là (điều gì đó tích cực)

Cấu tạo: (tự) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cho mình là (điều gì đó tích cực)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己認為、自以為。如:「他自命不凡,往往流露出驕侈自大的神情,令人討厭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自许;自己认为; 犹自名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自许;自己认为。 2.犹自名。

Eng

  • CC-CEDICT to consider oneself to be (sth positive)
  • Cihui to consider oneself to be (sth positive)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自封