自封
tự phong
Hán Việt: tự phong · Pinyin: zì fēng
Tổng quan
tự phong; tự cho mình là.... tự phong là chuyên gia; hạn chế; kiềm chế; tự bó buộc mình. 故步自封 giậm chân tại chỗ
自己给自己加以某种称号真正的英雄决不是靠自封获得的。
1.自求豐足。《國語.楚語上》:「若於目觀則美,縮於財用則匱,是聚民利以自封而瘠民也,胡美之為?」 2.為自己加封號。如:「他自封為專家,聞者莫不嗤之以鼻。」 3.自我限制、拘拘自守。如:「為人行事不應故步自封。」晉.庾闡〈斷酒戒〉:「子獨區區,檢情自封,無或口閉其味,而心馳其聽者乎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tự xưng (là gì đó)
- Cihui tự phong danh hiệu
- Cihui tự bổ nhiệm
- Cihui tự giới hạn
- Cihui tự cô lập
- Tần suất từ tự xưng (là gì đó) , tự phong danh hiệu , tự bổ nhiệm , tự xưng , tự giới hạn , tự cô lập; 1. tự phong; tự cho mình là.... tự phong là chuyên gia 2. hạn chế; kiềm chế; tự bó buộc mình. 故步自封 giậm chân tại chỗ; tự cho mình là; hạn chế; kiềm chế; tự bó buộc mình; tự cho mình là
- Biên soạn v. 1. proclaim/style oneself 2. confine/isolate oneself 3. be conservative 4. enrich oneself without regard for others
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自求豐足。《國語.楚語上》:「若於目觀則美,縮於財用則匱,是聚民利以自封而瘠民也,胡美之為?」 2.為自己加封號。如:「他自封為專家,聞者莫不嗤之以鼻。」 3.自我限制、拘拘自守。如:「為人行事不應故步自封。」晉.庾闡〈斷酒戒〉:「子獨區區,檢情自封,無或口閉其味,而心馳其聽者乎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己给自己加以某种称号真正的英雄决不是靠自封获得的。
Eng
- Cihui 自封 ìfēng* v. 1. proclaim/style oneself 2. confine/isolate oneself 3. be conservative 4. enrich oneself without regard for others
- Tần suất từ v. 1. proclaim/style oneself 2. confine/isolate oneself 3. be conservative 4. enrich oneself without regard for others
Đức
- Handedict selbsternannt