自迴歸

tự hồi quy

Hán Việt: tự hồi quy

Tổng quan

(Econ) Tự hồi quy.+ SỰ HỒI QUY của một biến số trên giá trị hay các giá trị trễ của nó. Xem SERIAL CORRELATION AND ARIMA.

Cấu tạo: (tự) + (hồi) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Tự hồi quy.+ SỰ HỒI QUY của một biến số trên giá trị hay các giá trị trễ của nó. Xem SERIAL CORRELATION AND ARIMA.