自在人

tự tại nhân

Hán Việt: tự tại nhân

Tổng quan

tự tại nhân (雜語)如來所持之我德具八大自在,故稱佛曰自在人。易行品曰:「自度亦度彼,我禮自在人。」☸

Cấu tạo: (tự) + (tại) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự tại nhân (雜語)如來所持之我德具八大自在,故稱佛曰自在人。易行品曰:「自度亦度彼,我禮自在人。」☸