自如
tự như
Hán Việt: tự như · Pinyin: zì rú
Tổng quan
không bị cản trở | không bị gò bó | một cách trôi chảy | một cách dễ dàng | tự do
Nghĩa
Việt
- Cihui không bị cản trở | không bị gò bó | một cách trôi chảy | một cách dễ dàng | tự do
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如常不變,保持常態。《史記.卷一○三.萬石張叔列傳.萬石君》:「內史貴人,入閭里,里中長老皆走匿,而內史坐車中自如,固當!」《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.李廣》:「會暮,吏士無人色,而廣意氣自如,益治軍。」 2.自在,不受拘束。《紅樓夢》第六二回:「倒是讓媽在廳上歪著自如些。有愛吃的送些過去,倒自在了。」 3.流暢順利,不受阻礙。如:「操作自如」、「運用自如」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹自若。神态镇定自然; 犹相当; 谓依然如故; 自由;不受拘束; 活动等不受阻碍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹自若。神态镇定自然。 2.犹相当。 3.谓依然如故。 4.自由;不受拘束。 5.活动等不受阻碍。
Eng
- CC-CEDICT unobstructed|unconstrained|smoothly|with ease|freely
- Cihui unobstructed; unconstrained; smoothly; with ease; freely