拘谨
câu cẩn
Hán Việt: câu cẩn · Pinyin: jū jǐn
Tổng quan
thận trọng; cẩn trọng; chặt chẽ; cẩn thận (ngôn ngữ, hành động). anh ấy là người cẩn trọng, không thích khoác lác
(言语、行动)过分谨慎; 拘束他是个~的人,从不和人随便谈笑。
性情拘束而謹慎。如:「他為人拘謹。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 他是個拘謹的人,不好高談闊論。
- Tần suất từ câu cẩn/cù cẩn: câu nệ/thận trọng/cẩn trọng/chặt chẽ/cẩn thận; sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục, nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng, tính cách hình thức tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh sự vuông vắn, tính thẳng thắn, tính thật thà, tính trung thực; thận trọng; cẩn trọng; chặt chẽ; cẩn thận
- Biên soạn overcautious; reserved
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情拘束而謹慎。如:「他為人拘謹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (言语、行动)过分谨慎; 拘束他是个~的人,从不和人随便谈笑。
- Kaggle Zh-Vi formality
Eng
- Cihui reserved; overcautious
- Tần suất từ s.v. overcautious; reserved , ¹Bān shang xīn lái de xuésheng yǒuxiē ∼. The new student in the class is somewhat reserved
Đức
- Handedict zurückhaltend