自娛娛人
tự ngu ngu nhân
Hán Việt: tự ngu ngu nhân
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不僅自我取樂,同時也使別人愉快。如:「他與賓朋相會,常鼓琴、吹簫自娛娛人。」
Eng
- Cihui 自娛娛人 ìyúyúrén f.e. entertain oneself as well as others
Hán Việt: tự ngu ngu nhân