自家人

zì jiā rén tự gia nhân

Hán Việt: tự gia nhân · Pinyin: zì jiā rén

Tổng quan

người quen thân | người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.) | một người trong chúng ta 方 người trong nhà。一家人;同一團體內的人。

Cấu tạo: (tự) + (gia) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quen thân | người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.) | một người trong chúng ta 方 người trong nhà。一家人;同一團體內的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此關係親近的人。《儒林外史》第一六回:「一個自家人,不是我只管要來催,因為要一總拆了修理。」《文明小史》第五四回:「算了吧,老邊不用囉嗦了,咱們現在都是自家人了。」也稱為「自己人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言自己人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言自己人。

Eng

  • CC-CEDICT sb with whom one is on familiar terms|sb from the same place (same house, same town etc)|one of us
  • Cihui sb with whom one is on familiar terms; sb from the same place (same house, same town etc); one of us