自家珍

tự gia trân

Hán Việt: tự gia trân

Tổng quan

TỰ GIA TRÂN Thành ngữ. Của báu nhà mình. Dụ chỉ cho tự tâm, bản tánh. Đan Hà trong TĐT q. 4 ghi: 師又有《驪龍珠吟》: 認取寶,自家珍, 此珠元是本來人。 拈得玩弄無窮盡, 始覺驪龍本不貧。 若能曉了驪珠后, 隻這驪珠在我身。 Sư lại có "Li Long Châu Ngâm": Nhận lấy châu báu, báu nhà mình, Châu này vốn là bổn lai nhân. Nắm được thưởng thức không biết chán, Mới biết Li Long vốn không bần. Sau khi rõ được li châu ấy, Mới hay nó vốn ở thân mình. TỰ GIÁC 自覺 Thiền s…

Cấu tạo: (tự) + (gia) + (trân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỰ GIA TRÂN Thành ngữ. Của báu nhà mình. Dụ chỉ cho tự tâm, bản tánh. Đan Hà trong TĐT q. 4 ghi: 師又有《驪龍珠吟》: 認取寶,自家珍, 此珠元是本來人。 拈得玩弄無窮盡, 始覺驪龍本不貧。 若能曉了驪珠后, 隻這驪珠在我身。 Sư lại có "Li Long Châu Ngâm": Nhận lấy châu báu, báu nhà mình, Châu này vốn là bổn lai nhân. Nắm được thưởng thức khô…