自導自演

zì dǎo zì yǎn tự đạo tự diễn

Hán Việt: tự đạo tự diễn · Pinyin: zì dǎo zì yǎn

Tổng quan

tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính | (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện

Cấu tạo: (tự) + (đạo) + (tự) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính | (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.既當導演,又參與演出。如:「這齣戲由他自導自演,充分展現其多才多藝的一面。」 2.比喻完全由一人策畫實行。如:「這完全是他自導自演,你別被他的可憐相矇騙了。」

Eng

  • CC-CEDICT to direct a movie in which one also plays a major role as an actor|(fig.) to plan and execute a scheme all by oneself
  • Cihui to direct a movie in which one also plays a major role as an actor/(fig.) to plan and execute a scheme all by oneself