自小兒

tự tiểu nhi

Hán Việt: tự tiểu nhi

Tổng quan

từ nhỏ: từ bé

Cấu tạo: (tự) + (tiểu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ nhỏ: từ bé
  • Cihui từ nhỏ; từ bé。自打年歲很小時。 自小兒他就立志畫家。 Từ nhỏ nó đã quyết chí trở thành hoạ sĩ.

Eng

  • Cihui 自小兒 ìxiǎor ►See zìxiǎo