自盡

zì jìn tự tận

Hán Việt: tự tận · Pinyin: zì jìn

Tổng quan

tự sát | tự tử

Cấu tạo: (tự) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự sát | tự tử
  • Cihui tự tận tự tận ☆Như Tự tử 自死.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自殺。《初刻拍案驚奇》卷二四:「將頭撞在石壁上去,要求自盡。」《紅樓夢》第三三回:「便知金釧兒含羞賭氣自盡,心中早又五內催傷。」 2.竭盡己力。比喻非常用心、盡力。《孔子家語.卷二.好生》:「夫孝者,孝子所以自盡於其親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自杀投环自尽|活着也是受罪,不如自尽干脆。

Eng

  • CC-CEDICT to kill oneself; to commit suicide
  • Cihui to kill oneself; to commit suicide

ja

  • JMdict suicide

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自戕