自戕
tự tường
Hán Việt: tự tường · Pinyin: zì qiāng
Tổng quan
tự sát
Nghĩa
Việt
- Cihui tự sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自殺或自己傷害自己。《儒林外史》第四三回:「我們連贏了他幾仗,他們窮蹙逃命,料想這兩個已經自戕溝壑了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自杀丞相总统大军,岂可自戕? 2.自己损害自己的身体你这样不吃不喝,身体搞成这模样,不是自戕吗?
- Tân Hoa Tự Điển ①自杀丞相总统大军,岂可自戕?②自己损害自己的身体你这样不吃不喝,身体搞成这模样,不是自戕吗?
Eng
- CC-CEDICT (literary) to commit suicide; to take one's own life
- Cihui (literary) to commit suicide; to take one's own life